Tổng hợp Tiêu chuẩn Đường bộ (Cập nhật liên tục)
|
TT |
Tiêu chuẩn |
Tải về |
|
I |
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ |
|
|
1 |
Tiêu chuẩn thiết kế đường ôtô |
|
|
2 |
Tiêu chuẩn thiết kế áo đường mềm |
|
|
3 |
Tiêu chuẩn thiết kế mặt đường mềm |
|
|
4 |
Tiêu chuẩn thiết kế áo đường cứng |
|
|
5 |
Tiêu chuẩn thiết kế đường giao thông nông thôn |
|
|
6 |
Tiêu chuẩn thiết kế Đường cao tốc |
|
|
7 |
Yêu cầu thiết kế Đường đô thị |
|
|
8 |
Kỹ thuật thiết kế đường phố đường quảng trường đô thị |
|
|
9 |
Đường cứu nạn ô tô |
|
|
10 |
Công trình giao thông trong vùng có động đất |
|
|
11 |
Tiêu chuẩn thiết kế cầu: |
|
|
12 |
Bộ neo bêtông DUL T13, T15 VÀ D13, D15 |
|
|
13 |
Hầm đường sắt và hầm đường ôtô |
|
|
14 |
Móng cọc |
|
|
15 |
Quy trình thiết kế bến phà bến cầu phao đường bộ |
|
|
16 |
Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng |
|
|
17 |
Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn |
|
|
18 |
Hàn cầu thép |
|
|
II |
TIÊU CHUẨN VỀ VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|
|
1 |
Xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát |
|
|
2 |
Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm |
|
|
3 |
Đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm |
|
|
4 |
Quy trình thí nghiệm và đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm của đường ô tô bằng thiết bị đo động FWD |
|
|
5 |
Sơn tính hiệu giao thông, lớp phủ phản quang trên biển báo hiệu |
|
|
6 |
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại |
|
|
7 |
Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ dung môi |
|
|
8 |
Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ nước |
|
|
9 |
Sơn phủ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên |
|
|
10 |
Dầm cầu thép và kết cấu thép. Yêu cầu kỹ thuật chế tạo và nghiệm thu trong công xưởng |
|
|
11 |
Tiêu chuẩn vật liệu nhựa đường đặt |
|
|
12 |
Xác định độ nhám của mặt đường đo bằng phương pháp rót các |
|
|
13 |
Kiểm tra đánh giá độ bằng phẳng mặt đường theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI |
|
|
14 |
Quy trình thử nghiệm xác định modul đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman |
|
|
15 |
Sơn dùng cho cầu thép và kết cấu thép |
|
|
16 |
Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường |
|
|
17 |
Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường |
|
|
18 |
Tiêu chuẩn phân loại nhựa đường đặc dùng cho đường bộ |
|
|
19 |
Quy trình thí nghiệm xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
|
|
20 |
Quy trình thí nghiệm bột khoáng chất dùng cho bê tông nhựa đường |
|
|
21 |
Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong điều kiện hiện trường |
|
|
22 |
Quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bu lông cường độ cao |
|
|
23 |
Quy trình kỹ thuật sản xuất và sử dụng nhựa pha dầu trong sửa chữa mặt đường ôtô |
|
|
24 |
Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh thành phần hạt cuả đất trong điều kiện hiện trường |
|
|
25 |
Quy trình thí nghiệm xác định cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính |
|
|
26 |
Quy trình thí nghiệm độ bền của vật liệu và kết cấu chịu tải trọng động |
|
|
27 |
Quy trình thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính vôi xi măng |
|
|
28 |
Quy trình thí nghiệm đo cường độ các lớp nền mặt đường bằng máy chấn động |
|
|
29 |
Quy trình xác định mô đuyn đàn hồi của vật liệu đá gia cố kết dính vô cơ |
|
|
30 |
Quy trình kỹ thuật xác định dung trọng của đất dùng phương pháp rót cát |
|
|
31 |
Phương pháp xác định màu sắc sơn |
|
|
32 |
Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường nhiệt dẽo |
|
|
III |
TIÊU CHUẨN KHẢO SÁT ĐƯỜNG BỘ |
|
|
1 |
Quy trình khảo sát đường ôtô: |
|
|
2 |
Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình |
|
|
3 |
Quy trình xử lý đất yếu bằng bấc thấm trong xây dựng nền đường: |
|
|
4 |
Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn định nền đường vùng có hoạt động trượt, sụt, lở: |
|
|
5 |
Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình: |
|
|
6 |
Khảo sát địa kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc: |
|
|
IV |
THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU ĐƯỜNG BỘ |
|
|
1 |
Thi công và nghiệm thu lớp phủ mỏng bê tông nhựa có độ nhám cao: |
|
|
2 |
Thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ôtô |
|
|
3 |
Các lớp kết cấu áo đường bằng cấp phối thiên nhiên: |
|
|
4 |
Thi công nghiệm thu mặt đường láng nhựa |
|
|
5 |
Thi công nghiệm thu mặt đường thấm nhập nhựa |
|
|
6 |
Cọc khoan nhồi: |
|
|
7 |
Sơn cầu thép và kết cấu thép: |
|
|
8 |
Lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ôtô: |
|
|
9 |
Thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm và đá dăm cấp phối láng nhựa nhũ tương axit: |
|
|
10 |
Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa: |
|
|
11 |
Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu: |
|
|
12 |
Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cát gia có xi măng trong kết cấu áo đường ôtô: |
|
|
13 |
Quy trình thi công nghiệm thu lớp cấp phối đá (sỏi cuội) gia cô xi măng trong kết cấu áo đường ôtô: |
|
|
14 |
Quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu bê tông dự ứng lực: |
|
|
15 |
Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu bấc thấm trong xây dựng nền đất yếu: |
|
|
16 |
Quy định ký thuật thi công nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ôtô: |
|
|
17 |
Gối cầu cao su cốt bản thép: |
|
|
18 |
Bu lông cường độ cao dùng cho cầu thép: |
|
|
19 |
Quy trình sử dụng đất gia cố bằng chất kết dính vô cơ trong xây dựng đường: |
|
|
20 |
Quy trình kỹ thuật đo độ bằng phẳng mặt đường sử dụng thước dài 3 mét: |
|
|
21 |
Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm nước: |
|
|
22 |
Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối: |
|
|
23 |
Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường nhựa dùng nhựa dưới hình thức nhựa nóng: |
|
|
24 |
Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đường nhựa dùng nhựa dưới hình thức nhũ tương: |
|
|
25 |
Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đường sỏi ong: |
|
|
26 |
Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống(1975): |
|



